私人交通
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Những chiếc xe thuộc quyền sở hữu riêng tư (私 - tư: bó lúa 禾 giữ riêng cho mình 厶) của từng cá nhân (人 - nhân) dùng để đan xen qua lại (交 - giao) và lưu thông trên đường (通 - thông: bước đi 辶 thông suốt) được gọi là "phương tiện giao thông cá nhân" (私人交通).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Phương tiện giao thông cá nhân
Ví dụ (3)
私人交通比较灵活。
Phương tiện giao thông cá nhân khá linh hoạt.
Private transportation is relatively flexible.
城市鼓励减少私人交通。
Thành phố khuyến khích giảm phương tiện cá nhân.
The city encourages reducing private transportation.
私人交通会增加停车压力。
Giao thông cá nhân sẽ tăng áp lực đỗ xe.
Private transportation increases parking pressure.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây