ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
私人交通
sīrén jiāotōng
Phương tiện giao thông cá nhân
Hán việt: tư nhân giao thông
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Những chiếc xe thuộc quyền sở hữu riêng tư (私 - tư: bó lúa 禾 giữ riêng cho mình 厶) của từng cá nhân (人 - nhân) dùng để đan xen qua lại (交 - giao) và lưu thông trên đường (通 - thông: bước đi 辶 thông suốt) được gọi là "phương tiện giao thông cá nhân" (私人交通).

Thành phần cấu tạo

私人交通
sīrén jiāotōng
Phương tiện giao thông cá nhân
私
sī • tư
Riêng tư
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
厶
Bộ Tư
Riêng (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phương tiện giao thông cá nhân
Ví dụ (3)
sīrén私人jiāotōng交通bǐjiào比较línghuó灵活。
Phương tiện giao thông cá nhân khá linh hoạt.
Private transportation is relatively flexible.
chéngshì城市gǔlì鼓励jiǎnshǎo减少sīrén私人jiāotōng交通。
Thành phố khuyến khích giảm phương tiện cá nhân.
The city encourages reducing private transportation.
sīrén私人jiāotōng交通huì会zēngjiā增加tíngchē停车yālì压力。
Giao thông cá nhân sẽ tăng áp lực đỗ xe.
Private transportation increases parking pressure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây