私
ノ一丨ノ丶フ丶
7
公
所
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Lấy lúa (禾) riêng (厶) cho mình không chia, giữ cho bản thân không công khai, riêng tư 私.
Thành phần cấu tạo
私
Riêng tư
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
厶
Bộ Tư
Riêng (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Riêng tư
Ví dụ (5)
这是我的私人物品。
Đây là đồ dùng cá nhân (riêng tư) của tôi.
These are my personal belongings.
请尊重别人的隐私。
Xin hãy tôn trọng sự riêng tư của người khác.
Please respect other people's privacy.
他因为一点私事请假了。
Anh ấy đã xin nghỉ phép vì một chút việc riêng.
He took leave because of a personal matter.
讨论别人的私生活是不礼貌的。
Bàn luận về đời sống riêng tư của người khác là không lịch sự.
It is impolite to discuss other people's private lives.
我们可以私下谈谈吗?
Chúng ta có thể nói chuyện riêng với nhau được không?
Can we talk in private?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây