ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
私
sī
Riêng tư
Hán việt: tư
ノ一丨ノ丶フ丶
7
公
所
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Lấy lúa (禾) riêng (厶) cho mình không chia, giữ cho bản thân không công khai, riêng tư 私.

Thành phần cấu tạo

私
sī
Riêng tư
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
厶
Bộ Tư
Riêng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Riêng tư
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒ我de的sīrén私人wùpǐn物品。
Đây là đồ dùng cá nhân (riêng tư) của tôi.
These are my personal belongings.
qǐng请zūnzhòng尊重biérén别人de的yǐnsī隐私。
Xin hãy tôn trọng sự riêng tư của người khác.
Please respect other people's privacy.
tā他yīnwèi因为yìdiǎn一点sīshì私事qǐngjià请假le了。
Anh ấy đã xin nghỉ phép vì một chút việc riêng.
He took leave because of a personal matter.
tǎolùn讨论biérén别人de的sīshēnghuó私生活shì是bù不lǐmào礼貌de的。
Bàn luận về đời sống riêng tư của người khác là không lịch sự.
It is impolite to discuss other people's private lives.
wǒmen我们kěyǐ可以sīxià私下tántán谈谈ma吗?
Chúng ta có thể nói chuyện riêng với nhau được không?
Can we talk in private?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây