ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隐私
yǐnsī
sự riêng tư, quyền riêng tư, đời tư, chuyện kín, bí mật cá nhân.
Hán việt: ẩn tư
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "隐私" (yǐnsī) mang nghĩa "sự riêng tư", kết hợp bởi 隐 (yǐn - ẩn): "ẩn" + 私 (sī - tư): "Riêng tư". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 隐: Lòng đầy lo âu gấp gáp (急) nên phải tìm nơi vách núi khuất bóng (阝) để náu mình che giấu, ẩn dật (隐). • Chữ 私: Lấy lúa (禾) riêng (厶) cho mình không chia, giữ cho bản thân không công khai, riêng tư 私.

Thành phần cấu tạo

隐私
yǐnsī
sự riêng tư
隐
yǐn • ẩn
ẩn
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
急
Chữ Cấp
gấp, vội (bên phải)
私
sī • tư
Riêng tư
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
厶
Bộ Tư
Riêng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sự riêng tư, quyền riêng tư, đời tư, chuyện kín, bí mật cá nhân.
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都yǒu有bǎohù保护zìjǐ自己yǐnsī隐私de的quánlì权利。
Mỗi người đều có quyền bảo vệ sự riêng tư của mình.
Everyone has the right to protect their privacy.
suíyì随意chákàn查看biérén别人de的shǒujī手机shì是qīnfàn侵犯yǐnsī隐私de的xíngwéi行为。
Tùy tiện xem điện thoại của người khác là hành vi xâm phạm quyền riêng tư.
Looking through someone else's phone without permission is an invasion of privacy.
zài在zhè这gè个dà大shùjù数据shídài时代,gèrényǐnsī个人隐私hěn很róngyì容易xièlòu泄露。
Trong thời đại dữ liệu lớn (Big Data) này, thông tin riêng tư cá nhân rất dễ bị rò rỉ.
In this era of big data, personal privacy can easily be exposed.
qǐng请yuèdú阅读bìng并tóngyì同意wǒmen我们de的yǐnsī隐私zhèngcè政策。
Vui lòng đọc và đồng ý với chính sách bảo mật (quyền riêng tư) của chúng tôi.
Please read and agree to our privacy policy.
wǒ我bù不xǐhuan喜欢biérén别人dǎting打听wǒ我de的yǐnsī隐私。
Tôi không thích người khác dò hỏi chuyện đời tư của tôi.
I don't like other people prying into my privacy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây