私人司机
个
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người cầm lái chuyên nghiệp (司机: quản lý 司 máy móc 机) được thuê để phục vụ riêng biệt (私: giữ phần lúa 禾 cho riêng mình 厶) cho một cá nhân (人) cố định chính là "tài xế riêng" (私人司机).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 私人司机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tài xế riêng
Ví dụ (3)
私人司机在门口等老板。
Tài xế riêng đợi sếp ở cửa.
The private driver is waiting for the boss at the door.
她请了一位私人司机。
Cô ấy thuê một tài xế riêng.
She hired a private driver.
私人司机熟悉城市道路。
Tài xế riêng quen thuộc đường phố trong thành phố.
The private driver is familiar with the city roads.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây