ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
私人司机
sīrén sījī
Tài xế riêng
Hán việt: tư nhân tư cơ
个
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Người cầm lái chuyên nghiệp (司机: quản lý 司 máy móc 机) được thuê để phục vụ riêng biệt (私: giữ phần lúa 禾 cho riêng mình 厶) cho một cá nhân (人) cố định chính là "tài xế riêng" (私人司机).

Thành phần cấu tạo

私人司机
sīrén sījī
Tài xế riêng
私
sī • tư
Riêng tư
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
厶
Bộ Tư
Riêng (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài xế riêng
Ví dụ (3)
sīrén私人sījī司机zài在ménkǒu门口děng等lǎobǎn老板。
Tài xế riêng đợi sếp ở cửa.
The private driver is waiting for the boss at the door.
tā她qǐng请le了yí一wèi位sīrén私人sījī司机。
Cô ấy thuê một tài xế riêng.
She hired a private driver.
sīrén私人sījī司机shúxī熟悉chéngshìdàolù城市道路。
Tài xế riêng quen thuộc đường phố trong thành phố.
The private driver is familiar with the city roads.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây