司机
个
HSK 1/2
Danh từ
Gợi nhớ
Người chịu trách nhiệm quản lý, điều khiển (司: tư - cai quản) cỗ máy xe cộ được chế tạo từ các cơ cấu khéo léo (机: cơ - gồm bộ Mộc 木 và chữ Kỷ 几) đưa hành khách đi đến nơi về đến chốn chính là người tài xế, bác tài (司机).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 司机
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tài xế, lái xe, bác tài (người lái xe chuyên nghiệp).
Ví dụ (5)
司机师傅,去火车站。
Bác tài ơi, cho tôi đến ga tàu hỏa. (Cách gọi lịch sự).
Driver, please take me to the train station.
我也想当一名司机。
Tôi cũng muốn làm một người lái xe.
I also want to be a driver.
这位司机开车很稳。
Vị tài xế này lái xe rất êm (vững).
This driver drives very smoothly.
出租车司机很辛苦。
Tài xế taxi rất vất vả.
Taxi drivers work very hard.
那位公交车司机每天工作都很认真。
Bác tài xế xe buýt kia ngày nào làm việc cũng đều rất nghiêm túc.
bus driver
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây