ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
司机
sījī
tài xế, lái xe, bác tài (người lái xe chuyên nghiệp).
Hán việt: tư cơ
个
HSK 1/2
Danh từ

Gợi nhớ

Người chịu trách nhiệm quản lý, điều khiển (司: tư - cai quản) cỗ máy xe cộ được chế tạo từ các cơ cấu khéo léo (机: cơ - gồm bộ Mộc 木 và chữ Kỷ 几) đưa hành khách đi đến nơi về đến chốn chính là người tài xế, bác tài (司机).

Thành phần cấu tạo

司机
sījī
tài xế, lái xe, bác tài
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài xế, lái xe, bác tài (người lái xe chuyên nghiệp).
Ví dụ (5)
sījī司机shīfu师傅,qù去huǒchēzhàn火车站。
Bác tài ơi, cho tôi đến ga tàu hỏa. (Cách gọi lịch sự).
Driver, please take me to the train station.
wǒ我yě也xiǎng想dāng当yì一míng名sījī司机。
Tôi cũng muốn làm một người lái xe.
I also want to be a driver.
zhè这wèi位sījī司机kāichē开车hěn很wěn稳。
Vị tài xế này lái xe rất êm (vững).
This driver drives very smoothly.
chūzūchē出租车sījī司机hěn很xīnkǔ辛苦。
Tài xế taxi rất vất vả.
Taxi drivers work very hard.
nà那wèi位gōngjiāochē公交车sījī司机měitiān每天gōngzuò工作dōu都hěn很rènzhēn认真。
Bác tài xế xe buýt kia ngày nào làm việc cũng đều rất nghiêm túc.
bus driver

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây