ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
女司机
nǚ sījī
Tài xế nữ
Hán việt: nữ tư cơ
个, 名,位
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女: nữ) trực tiếp nắm quyền điều khiển, quản lý (司: tư) cỗ máy xe cộ (机: cơ, gồm bộ Mộc 木 và chữ Kỷ 几) lăn bánh an toàn trên đường phố chính là "tài xế nữ" (女司机).

Thành phần cấu tạo

女司机
nǚ sījī
Tài xế nữ
女
nǚ • nữ
nữ
女
Bộ Nữ
Hình người phụ nữ đang quỳ
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tài xế nữ
Ví dụ (3)
zhè这wèi位nǚsījī女司机kāichē开车hěn很wěn稳。
Nữ tài xế này lái xe rất vững.
This female driver drives very steadily.
nǚsījī女司机bǎ把chéngkè乘客sòngdào送到chēzhàn车站。
Nữ tài xế đưa hành khách đến nhà ga.
The female driver took the passengers to the station.
gōngsī公司zhāopìn招聘nǚsījī女司机。
Công ty tuyển tài xế nữ.
The company is hiring female drivers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây