女司机
个, 名,位
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女: nữ) trực tiếp nắm quyền điều khiển, quản lý (司: tư) cỗ máy xe cộ (机: cơ, gồm bộ Mộc 木 và chữ Kỷ 几) lăn bánh an toàn trên đường phố chính là "tài xế nữ" (女司机).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 女司机
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tài xế nữ
Ví dụ (3)
这位女司机开车很稳。
Nữ tài xế này lái xe rất vững.
This female driver drives very steadily.
女司机把乘客送到车站。
Nữ tài xế đưa hành khách đến nhà ga.
The female driver took the passengers to the station.
公司招聘女司机。
Công ty tuyển tài xế nữ.
The company is hiring female drivers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây