司
フ一丨フ一
5
些
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司).
Thành phần cấu tạo
司
quản lý, bộ phận
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:quản lý, bộ phận
Ví dụ (5)
他在一家科技公司工作。
Anh ấy làm việc tại một công ty công nghệ.
He works at a tech company.
我的上司对工作要求很严格。
Cấp trên của tôi có yêu cầu rất nghiêm khắc đối với công việc.
My boss is very strict about work.
团队成员应该各司其职,互相配合。
Các thành viên trong nhóm nên mỗi người làm tốt nhiệm vụ của mình và phối hợp lẫn nhau.
Team members should each perform their own duties and cooperate with one another.
司法部门正在调查这起案件。
Cơ quan tư pháp đang điều tra vụ án này.
The judicial authorities are investigating this case.
他刚刚被任命为财务司的司长。
Ông ấy vừa được bổ nhiệm làm vụ trưởng vụ tài chính.
He has just been appointed director of the Finance Department.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây