ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
司
sī
quản lý, bộ phận
Hán việt: tư
フ一丨フ一
5
些
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司).

Thành phần cấu tạo

司
sī
quản lý, bộ phận
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:quản lý, bộ phận
Ví dụ (5)
tā他zài在yì一jiā家kējì科技gōngsī公司gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc tại một công ty công nghệ.
He works at a tech company.
wǒ我de的shàngsi上司duì对gōngzuò工作yāoqiú要求hěn很yángé严格。
Cấp trên của tôi có yêu cầu rất nghiêm khắc đối với công việc.
My boss is very strict about work.
tuánduì团队chéngyuán成员yīnggāi应该gèsīqízhí各司其职,hùxiāng互相pèihé配合。
Các thành viên trong nhóm nên mỗi người làm tốt nhiệm vụ của mình và phối hợp lẫn nhau.
Team members should each perform their own duties and cooperate with one another.
sīfǎ司法bùmén部门zhèngzài正在diàochá调查zhè这qǐ起ànjiàn案件。
Cơ quan tư pháp đang điều tra vụ án này.
The judicial authorities are investigating this case.
tā他gānggāng刚刚bèi被rènmìng任命wéi为cáiwù财务sī司de的sīzhǎng司长。
Ông ấy vừa được bổ nhiệm làm vụ trưởng vụ tài chính.
He has just been appointed director of the Finance Department.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây