ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上司
shàngsī
cấp trên, sếp
Hán việt: thượng tư
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "上司" (shàngsī) mang nghĩa "cấp trên, sếp", kết hợp bởi 上 (shàng - thượng): "lên" + 司 (sī - tư): "quản lý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司).

Thành phần cấu tạo

上司
shàngsī
cấp trên, sếp
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cấp trên, sếp
Ví dụ (5)
wǒ我de的shàngsi上司duì对wǒ我hěn很yángé严格。
Sếp của tôi rất nghiêm khắc với tôi.
My boss is very strict with me.
tā他gānggāng刚刚shēngzhí升职,chéngwéi成为le了wǒ我de的xīn新shàngsi上司。
Anh ấy vừa mới được thăng chức, trở thành sếp mới của tôi.
He was just promoted and became my new boss.
zhè这jiàn件shì事xūyào需要xiān先xiàng向shàngsi上司huìbào汇报。
Việc này cần phải báo cáo cho cấp trên trước.
This matter needs to be reported to the boss first.
tā她shì是yí一gè个fēicháng非常yǒu有nénglì能力de的shàngsi上司。
Cô ấy là một người sếp rất có năng lực.
She is a very capable boss.
wǒ我hé和shàngsi上司de的guānxi关系hěn很hǎo好。
Mối quan hệ của tôi và sếp rất tốt.
I have a very good relationship with my boss.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây