司法
HSK7-9
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "司法" (sīfǎ) mang nghĩa "Tư pháp, thuộc tư pháp", kết hợp bởi 司 (sī - tư): "quản lý" + 法 (fǎ - pháp): "luật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 司法
Từ ghép (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:tư pháp, thuộc về tòa án/pháp luật.
Ví dụ (5)
我们要维护司法公正。
Chúng ta phải bảo vệ sự công bằng của tư pháp.
We must uphold judicial justice.
他是司法部的一名官员。
Ông ấy là một quan chức của Bộ Tư pháp.
He is an official in the Ministry of Justice.
这属于司法独立的范畴。
Việc này thuộc phạm trù độc lập tư pháp.
This falls within the scope of judicial independence.
司法机关正在调查此案。
Cơ quan tư pháp đang điều tra vụ án này.
The judicial authorities are investigating this case.
我们要完善国家的司法制度。
Chúng ta phải hoàn thiện chế độ tư pháp của quốc gia.
We need to improve the country's judicial system.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây