司法权
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "司法权" (sīfǎquán) mang nghĩa "Quyền tư pháp", kết hợp bởi 司 (sī - tư): "quản lý" + 法 (fǎ - pháp): "luật" + 权 (quán - quyền): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quyền tư pháp
Ví dụ (3)
司法权属于独立的法院。
Quyền tư pháp thuộc về các tòa án độc lập.
Judicial power belongs to independent courts.
司法权保障法律的公正实施。
Quyền tư pháp bảo đảm việc thực thi pháp luật công bằng.
Judicial power ensures the fair implementation of the law.
行政机关不能干涉司法权。
Cơ quan hành chính không thể can thiệp vào quyền tư pháp.
Administrative agencies cannot interfere with judicial power.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây