ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
司法权
sīfǎquán
Quyền tư pháp
Hán việt: tư pháp quyền
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "司法权" (sīfǎquán) mang nghĩa "Quyền tư pháp", kết hợp bởi 司 (sī - tư): "quản lý" + 法 (fǎ - pháp): "luật" + 权 (quán - quyền): "quyền lực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 权: Bàn tay (又) nắm giữ cây gậy gỗ (木) chỉ huy muôn người tượng trưng cho uy thế và quyền hành, quyền lực (权).

Thành phần cấu tạo

司法权
sīfǎquán
Quyền tư pháp
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
权
quán • quyền
quyền lực
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Tay / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Quyền tư pháp
Ví dụ (3)
sīfǎquán司法权shǔyú属于dúlì独立de的fǎyuàn法院。
Quyền tư pháp thuộc về các tòa án độc lập.
Judicial power belongs to independent courts.
sīfǎquán司法权bǎozhàng保障fǎlǜ法律de的gōngzhèng公正shíshī实施。
Quyền tư pháp bảo đảm việc thực thi pháp luật công bằng.
Judicial power ensures the fair implementation of the law.
xíngzhèng行政jīguān机关bù不néng能gānshè干涉sīfǎquán司法权。
Cơ quan hành chính không thể can thiệp vào quyền tư pháp.
Administrative agencies cannot interfere with judicial power.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây