ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
司法解释
sīfǎ jiěshì
Giải thích tư pháp
Hán việt: tư pháp giải thích
—

Gợi nhớ

Từ "司法解释" (sīfǎ jiěshì) mang nghĩa "Giải thích tư pháp", kết hợp bởi 司 (sī - tư): "quản lý" + 法 (fǎ - pháp): "luật" + 解 (jiě / jiè / xiè - giải): "giải thích" + 释 (shì - thích): "Giải thoát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司). • Chữ 法: Cứ để dòng nước (氵) cuốn trôi đi (去) hết những điều sai trái để lập lại trật tự công bằng cho muôn dân chính là phép tắc, luật pháp (法). • Chữ 解: Dùng con dao (刀) tách chiếc sừng (角) ra khỏi đầu con trâu (牛) để tháo gỡ nút thắt và giải quyết, giải thích (解). • Chữ 释: Phân biệt tỉ mỉ từng dấu vết (釆) và quan sát thấu đáo (睪) mọi lẽ để cởi bỏ khúc mắc, giải thích sáng tỏ (释).

Thành phần cấu tạo

司法解释
sīfǎ jiěshì
Giải thích tư pháp
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc
法
fǎ • pháp
luật
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
去
Khứ
Đi / âm đọc (bên phải)
解
jiě / jiè / xiè • giải
giải thích
角
Bộ Giác
Sừng thú, góc cạnh (bên trái)
刀
Bộ Đao
Con dao, vũ khí (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (phía dưới)
释
shì • thích
Giải thoát
釆
Bộ Biện
Phân biệt, tách bạch rõ ràng (bên trái)
𠬤
Chữ Dịch (giản thể)
Quan sát, kéo nối tiếp (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giải thích tư pháp
Ví dụ (3)
zuìgāorénmínfǎyuàn最高人民法院fābù发布de的sīfǎ司法jiěshì解释duì对quánguó全国fǎyuàn法院jùyǒu具有yuēshùlì约束力。
Giải thích tư pháp do Tòa án nhân dân tối cao ban hành có giá trị ràng buộc đối với các tòa án trong cả nước.
Judicial interpretations issued by the Supreme People's Court are binding on courts nationwide.
lǜshī律师yǐnyòng引用le了zuìxīn最新de的sīfǎ司法jiěshì解释lái来zhīchí支持zìjǐ自己de的biànhù辩护guāndiǎn观点。
Luật sư đã dẫn chiếu giải thích tư pháp mới nhất để hỗ trợ cho quan điểm bào chữa của mình.
The lawyer cited the latest judicial interpretation to support his defense argument.
zhè这xiàng项tiáokuǎn条款de的jùtǐ具体shìyòng适用fànwéi范围yóu由xiāngguān相关sīfǎ司法jiěshì解释yǔyǐ予以míngquè明确。
Phạm vi áp dụng cụ thể của điều khoản này được làm rõ bởi giải thích tư pháp liên quan.
The specific scope of application of this clause is clarified by the relevant judicial interpretation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây