释
ノ丶ノ一丨ノ丶フ丶一一丨
12
番
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Phân biệt tỉ mỉ từng dấu vết (釆) và quan sát thấu đáo (睪) mọi lẽ để cởi bỏ khúc mắc, giải thích sáng tỏ (释).
Thành phần cấu tạo
释
Giải thoát, giải thích
釆
Bộ Biện
Phân biệt, tách bạch rõ ràng (bên trái)
𠬤
Chữ Dịch (giản thể)
Quan sát, kéo nối tiếp (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (13)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Giải thoát, giải thích
Ví dụ (5)
请你解释一下这是什么意思。
Xin bạn hãy giải thích một chút điều này có nghĩa là gì.
Please explain what this means.
那些无辜的囚犯终于被释放了。
Những tù nhân vô tội đó cuối cùng cũng được phóng thích (giải thoát).
Those innocent prisoners were finally released.
对于过去的事情,他终于释怀了。
Đối với những chuyện trong quá khứ, anh ấy cuối cùng cũng đã trút bỏ được gánh nặng trong lòng.
He finally let go of the past.
这本书每一页底部都有详细的注释。
Phần cuối mỗi trang của cuốn sách này đều có chú thích chi tiết.
There are detailed notes at the bottom of every page of this book.
只要误会冰释,大家还是好朋友。
Chỉ cần hiểu lầm được hóa giải, mọi người vẫn là bạn tốt.
As long as the misunderstanding is cleared up, everyone can still be good friends.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây