ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
释
shì
Giải thoát, giải thích
Hán việt: thích
ノ丶ノ一丨ノ丶フ丶一一丨
12
番
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Phân biệt tỉ mỉ từng dấu vết (釆) và quan sát thấu đáo (睪) mọi lẽ để cởi bỏ khúc mắc, giải thích sáng tỏ (释).

Thành phần cấu tạo

释
shì
Giải thoát, giải thích
釆
Bộ Biện
Phân biệt, tách bạch rõ ràng (bên trái)
𠬤
Chữ Dịch (giản thể)
Quan sát, kéo nối tiếp (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Giải thoát, giải thích
Ví dụ (5)
qǐng请nǐ你jiěshì解释yíxià一下zhè这shì是shénme什么yìsi意思。
Xin bạn hãy giải thích một chút điều này có nghĩa là gì.
Please explain what this means.
nàxiē那些wúgū无辜de的qiúfàn囚犯zhōngyú终于bèi被shìfàng释放le了。
Những tù nhân vô tội đó cuối cùng cũng được phóng thích (giải thoát).
Those innocent prisoners were finally released.
duìyú对于guòqù过去de的shìqing事情,tā他zhōngyú终于shìhuái释怀le了。
Đối với những chuyện trong quá khứ, anh ấy cuối cùng cũng đã trút bỏ được gánh nặng trong lòng.
He finally let go of the past.
zhè这běn本shū书měi每yí一yè页dǐbù底部dōu都yǒu有xiángxì详细de的zhùshì注释。
Phần cuối mỗi trang của cuốn sách này đều có chú thích chi tiết.
There are detailed notes at the bottom of every page of this book.
zhǐyào只要wùhuì误会bīng冰shì释,dàjiā大家háishi还是hǎo好péngyou朋友。
Chỉ cần hiểu lầm được hóa giải, mọi người vẫn là bạn tốt.
As long as the misunderstanding is cleared up, everyone can still be good friends.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây