ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
假释申请
jiǎshì shēnqǐng
đơn xin tha tù trước thời hạn có điều kiện
Hán việt: giả thích thân thỉnh
—

Gợi nhớ

Từ "假释申请" (jiǎshì shēnqǐng) mang nghĩa "Đơn xin tha tù trước thời hạn có điều kiện", kết hợp bởi 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả" + 释 (shì - thích): "Giải thoát" + 申 (shēn - thân): "trình bày" + 请 (qǐng - thỉnh): "xin mời". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假). • Chữ 释: Phân biệt tỉ mỉ từng dấu vết (釆) và quan sát thấu đáo (睪) mọi lẽ để cởi bỏ khúc mắc, giải thích sáng tỏ (释). • Chữ 申: Hình ảnh tia chớp sáng rực phóng thẳng xuyên qua tầng mây (申) gợi ý nghĩa vươn thẳng và trình bày, khai báo rõ ràng (申). • Chữ 请: Dùng lời nói (讠) chân thành và trong sáng (青) để ngỏ ý với khách quý thể hiện thái độ lịch sự khi xin mời, làm ơn (请).

Thành phần cấu tạo

假释申请
jiǎshì shēnqǐng
Đơn xin tha tù trước thời hạn có điều kiện
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
释
shì • thích
Giải thoát
釆
Bộ Biện
Phân biệt, tách bạch rõ ràng (bên trái)
𠬤
Chữ Dịch (giản thể)
Quan sát, kéo nối tiếp (bên phải)
申
shēn • thân
trình bày
申
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua
请
qǐng • thỉnh
xin mời
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
青
Thanh
Xanh, trong sáng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:đơn xin tha tù trước thời hạn có điều kiện
Ví dụ (2)
jiānyù监狱guǎnlǐ管理jú局zhèngzài正在shěnhé审核gāi该fúxíng服刑rényuán人员tíjiāo提交de的jiǎshì假释shēnqǐng申请。
Cục Quản lý Nhà giam đang thẩm định đơn xin tha tù trước thời hạn của phạm nhân đó.
The prison administration bureau is reviewing the parole application submitted by the inmate.
huòdé获得jiǎshì假释shēnqǐng申请pīzhǔn批准hòu后,fànrén犯人xūyào需要jiēshòu接受shèqū社区jiǎozhèng矫正jīgòu机构de的guǎnlǐ管理。
Sau khi được phê duyệt đơn xin tha tù trước thời hạn, phạm nhân phải chịu sự quản lý của cơ quan cải tạo cộng đồng.
After the parole application is approved, the offender must accept supervision by the community corrections agency.
2
động từ
Nghĩa:Đơn xin tha tù trước thời hạn có điều kiện
Ví dụ (1)
fúhé符合fǎlǜ法律guīdìng规定de的fúxíng服刑rényuán人员yǒuquán有权xiàng向fǎyuàn法院shēnqǐng申请jiǎshì假释。
Phạm nhân đáp ứng quy định của pháp luật có quyền nộp đơn xin tha tù trước thời hạn lên tòa án.
Inmates who meet the legal requirements have the right to apply to the court for parole.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây