ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
产假
chǎnjià
Nghỉ thai sản
Hán việt: sản giá
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "产假" (chǎnjià) mang nghĩa "Nghỉ thai sản", kết hợp bởi 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假).

Thành phần cấu tạo

产假
chǎnjià
Nghỉ thai sản
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghỉ thai sản
Ví dụ (3)
tā她xià下gè个yuè月kāishǐ开始xiū休chǎnjià产假。
Tháng sau cô ấy bắt đầu nghỉ thai sản.
She starts her maternity leave next month.
gōngsī公司tígōng提供dàixīn带薪chǎnjià产假。
Công ty cung cấp nghỉ thai sản có lương.
The company provides paid maternity leave.
rénlìzīyuánbù人力资源部mén门jiěshì解释le了chǎnjià产假zhèngcè政策。
Phòng nhân sự đã giải thích chính sách nghỉ thai sản.
The human resources department explained the maternity leave policy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây