ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
带薪陪产假
dàixīn péi chǎnjià
Nghỉ thai sản cho chồng có lương
Hán việt: đới tân bồi sản giá
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "带薪陪产假" (dàixīn péi chǎnjià) mang nghĩa "Nghỉ thai sản cho chồng có lương", kết hợp bởi 带 (dài - đới): "mang" + 薪 (xīn - tân): "Lương" + 陪 (péi - bồi): "đi cùng" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 假 (jiǎ / jià - giả): "Giả". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带). • Chữ 薪: Những bó cỏ củi (艹) mới đốn về (新) ngày xưa được dùng để trả công hàng tháng cho người làm gọi là tiền lương (薪). • Chữ 陪: Đứng bên cạnh ngọn đồi (阝) luôn cất tiếng (咅) trò chuyện sẻ chia cùng người bạn đồng hành là đi cùng, bầu bạn (陪). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 假: Con người (亻) vay mượn thứ không có thật (叚) để đóng kịch hoặc tạm gác công việc thường ngày, mang nghĩa là giả dối hoặc kỳ nghỉ phép (假).

Thành phần cấu tạo

带薪陪产假
dàixīn péi chǎnjià
Nghỉ thai sản cho chồng có lương
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)
薪
xīn • tân
Lương
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
新
Tân
Mới / âm đọc (phía dưới)
陪
péi • bồi
đi cùng
阝
Bộ Phụ (bên trái)
Gò đất, nơi chốn (nằm bên trái)
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (nằm bên phải)
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứng
Con người (bên trái)
叚
Chữ Giả
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghỉ thai sản cho chồng có lương
Ví dụ (5)
xǔduō许多gōngsī公司xiànzài现在tígōng提供1414tiān天de的dàixīn带薪péi陪chǎnjià产假。
Nhiều công ty hiện nay cung cấp 14 ngày nghỉ phép phối hợp thai sản có lương.
Many companies now offer 14 days of paid paternity leave.
tā他shēnqǐng申请le了dàixīn带薪péi陪chǎnjià产假,yǐbiàn以便zhàogu照顾qīzi妻子hé和xīnshēng'ér新生儿。
Anh ấy đã xin nghỉ phép phối hợp thai sản có lương để chăm sóc vợ và trẻ sơ sinh.
He applied for paid paternity leave so that he could take care of his wife and newborn baby.
xīn新de的láodòngfǎ劳动法yáncháng延长le了dàixīn带薪péi陪chǎnjià产假de的shíjiān时间。
Luật lao động mới đã kéo dài thời gian nghỉ phép phối hợp thai sản có lương.
The new labor law has extended the length of paid paternity leave.
zuòwéi作为xīnshǒu新手bàba爸爸,xiǎngshòu享受dàixīn带薪péi陪chǎnjià产假shì是fēicháng非常zhòngyào重要de的。
Là một người cha mới, việc được hưởng chế độ nghỉ phép phối hợp thai sản có lương là rất quan trọng.
As a new father, being able to take paid paternity leave is very important.
nǐmen你们gōngsī公司yǒu有dàixīn带薪péi陪chǎnjià产假de的zhèngcè政策ma吗?
Công ty của các bạn có chính sách nghỉ phép phối hợp thai sản có lương không?
Does your company have a paid paternity leave policy?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây