宽胶带
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "宽胶带" (kuānjiāodài) nghĩa là "Băng keo bản lớn", ghép bởi: 宽 (kuān): Rộng lớn + 胶 (jiāo): keo + 带 (dài): mang.
Thành phần cấu tạo
宽胶带
Băng keo bản lớn
宀
苋
月
交
卅
巾
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Băng keo bản lớn
Ví dụ (3)
搬家时常用宽胶带封箱。
Khi chuyển nhà thường dùng băng keo bản lớn để dán thùng.
Packing tape is often used to seal boxes when moving.
这卷宽胶带很结实。
Cuộn băng keo bản lớn này rất chắc.
This roll of wide packing tape is very strong.
他用宽胶带固定纸箱。
Anh ấy dùng băng keo bản lớn cố định thùng giấy.
He used wide tape to secure the cardboard box.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây