ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宽边帽
kuānbiān mào
Mũ vành rộng
Hán việt: khoan biên mạo
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "宽边帽" (kuānbiān mào) nghĩa là "Mũ vành rộng", ghép bởi: 宽 (kuān): Rộng lớn + 边 (biān): phía + 帽 (mào): cái mũ.

Thành phần cấu tạo

宽边帽
kuānbiān mào
Mũ vành rộng
宀
苋
辶
力
巾
冒

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mũ vành rộng
Ví dụ (3)
tā她qù去hǎibiān海边shí时dài戴kuānbiānmào宽边帽。
Cô ấy đội mũ vành rộng khi đi biển.
She wears a wide-brimmed hat when going to the beach.
kuānbiānmào宽边帽kěyǐ可以zhēzhù遮住yángguāng阳光。
Mũ vành rộng có thể che nắng.
A wide-brimmed hat can block out the sunlight.
zhè这dǐng顶kuānbiānmào宽边帽hěn很shìhé适合xiàtiān夏天。
Chiếc mũ vành rộng này rất phù hợp cho mùa hè.
This wide-brimmed hat is great for summer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây