宽
丶丶フ一丨丨丨フノフ
10
窄
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà (宀) thoáng đãng đến mức phóng tầm mắt nhìn ra vẫn thấy cả thảm cỏ cây (苋) xanh mát bên trong, gợi không gian rộng lớn và tấm lòng khoan dung (宽).
Thành phần cấu tạo
宽
Rộng lớn; khoan dung
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
苋
Chữ Hiện
Rau dền / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (29)
Từ đồng âm (1)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:rộng, rộng rãi, rộng lượng, khoan dung.
Ví dụ (5)
这条马路很宽,可以并行四辆车。
Con đường này rất rộng, có thể đi song song bốn chiếc xe.
This road is wide enough for four cars to drive side by side.
这条河比那条河宽多了。
Con sông này rộng hơn con sông kia nhiều.
This river is much wider than that one.
他对人很宽厚,从不计较小事。
Anh ấy đối xử với mọi người rất rộng lượng (khoan hậu), không bao giờ tính toán chuyện nhỏ.
He is very generous and tolerant toward others, and never fusses over trivial matters.
这件衣服太宽了,我穿不了。
Bộ quần áo này rộng quá, tôi mặc không vừa.
This piece of clothing is too loose for me to wear.
我们要对犯错的人宽容一些。
Chúng ta nên khoan dung hơn một chút với người phạm lỗi.
We should be more tolerant of people who make mistakes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây