ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宽度
kuāndù
chiều rộng, độ rộng
Hán việt: khoan độ
—

Gợi nhớ

Từ "宽度" (kuāndù) mang nghĩa "chiều rộng, độ rộng", kết hợp bởi 宽 (kuān - khoan): "Rộng lớn" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 宽: Dưới mái nhà (宀) thoáng đãng đến mức phóng tầm mắt nhìn ra vẫn thấy cả thảm cỏ cây (苋) xanh mát bên trong, gợi không gian rộng lớn và tấm lòng khoan dung (宽). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

宽度
kuāndù
chiều rộng, độ rộng
宽
kuān • khoan
Rộng lớn
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
苋
Chữ Hiện
Rau dền / âm đọc (phía dưới)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chiều rộng, độ rộng
Ví dụ (3)
zhè这tiáo条lù路de的kuāndù宽度bú不gòu够。
Chiều rộng của con đường này không đủ.
The width of this road is not enough.
qǐng请cèliáng测量zhuōzi桌子de的kuāndù宽度。
Hãy đo chiều rộng của cái bàn.
Please measure the width of the table.
píngmù屏幕kuāndù宽度kěyǐ可以zìdòng自动tiáozhěng调整。
Độ rộng màn hình có thể tự động điều chỉnh.
The screen width can be adjusted automatically.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây