ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
过度烹饪
guòdù pēngrèn
Nấu quá lâu; nấu quá chín
Hán việt: quá độ phanh nhẫm
个
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "过度烹饪" (guòdù pēngrèn) nghĩa là "Nấu quá lâu; nấu quá chín", ghép bởi: 过 (guò): qua + 度 (dù / duó): độ + 烹 (pēng): Nấu + 饪 (rèn): nấu nướng.

Thành phần cấu tạo

过度烹饪
guòdù pēngrèn
Nấu quá lâu; nấu quá chín
辶
寸
广
廿
又
亨

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Nấu quá lâu; nấu quá chín
Ví dụ (3)
guòdù过度pēngrèn烹饪huì会ràng让shūcài蔬菜shīqù失去kǒugǎn口感。
Nấu quá lâu sẽ làm rau mất độ ngon.
Overcooking makes vegetables lose their texture.
zhè这kuài块yú鱼yīnwèi因为guòdù过度pēngrèn烹饪biàn变gān干le了。
Miếng cá này bị khô vì nấu quá lâu.
This piece of fish became dry from being overcooked.
bìmiǎn避免guòdù过度pēngrèn烹饪kěyǐ可以bǎoliú保留yíngyǎng营养。
Tránh nấu quá lâu có thể giữ lại dinh dưỡng.
Avoiding overcooking helps retain nutrients.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây