过
一丨丶丶フ丶
6
通
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过).
Thành phần cấu tạo
过
qua, đi qua; đã từng; trải qua, đón/ăn lễ
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Định nghĩa (2)
1
trợ từ (đánh dấu thể)
Nghĩa:đã từng, từng (đặt sau động từ để chỉ trải nghiệm trong quá khứ).
Ví dụ (5)
我去过中国。
Tôi đã từng đi Trung Quốc.
I have been to China.
你吃过饺子吗?
Bạn đã ăn bánh chẻo bao giờ chưa?
Have you ever eaten dumplings?
我没看过这部电影。
Tôi chưa từng xem bộ phim này.
I haven’t seen this movie.
他以前学过一点汉语。
Trước đây anh ấy đã từng học một chút tiếng Trung.
He studied a little Chinese before.
我从来没见过他。
Tôi chưa bao giờ gặp anh ta.
I have never seen him before.
2
động từ
Nghĩa:qua, đi qua, đón/ăn (lễ tết/sinh nhật), trôi qua.
Ví dụ (5)
过马路要小心。
Qua đường phải cẩn thận.
Be careful when crossing the street.
时间过得真快。
Thời gian trôi qua nhanh thật.
Time flies.
明天我要过生日了。
Ngày mai tôi sẽ đón sinh nhật (ăn sinh nhật).
My birthday is tomorrow.
请把那本书递过来。
Làm ơn chuyền cuốn sách kia qua đây.
Please pass me that book.
这辆车开过去了。
Chiếc xe này đã lái qua rồi (đi khuất rồi).
That car drove past.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây