ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
郭
guō
Thành lũy, họ Quách
Hán việt: quách
丶一丨フ一フ丨一フ丨
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Vùng đất thành ấp (阝) nơi cư dân dựng lầu cao an hưởng thái bình (享) chính là vòng tường thành lũy kiên cố, họ Quách (郭).

Thành phần cấu tạo

郭
guō
Thành lũy, họ Quách
享
Chữ Hưởng
Hưởng thụ (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thành lũy, họ Quách
Ví dụ (5)
guō郭xiānsheng先生shì是wǒmen我们gōngsī公司de的xīn新jīnglǐ经理。
Ông Quách là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
Mr. Guo is the new manager of our company.
zhè这zuò座gǔchéng古城de的chéng城guō郭bǎocún保存de得fēicháng非常wánzhěng完整。
Thành lũy của tòa cổ thành này được bảo tồn vô cùng nguyên vẹn.
The outer walls of this ancient city have been preserved very well.
guō郭nǚshì女士jīntiān今天xiàwǔ下午huì会lái来cānjiā参加huìyì会议。
Bà Quách chiều nay sẽ đến tham gia cuộc họp.
Ms. Guo will come to attend the meeting this afternoon.
gǔshíhòu古时候,chéngshì城市fēnwéi分为nèi内chéng城hé和wài外guō郭。
Thời cổ đại, thành phố được chia thành nội thành và lớp thành lũy bên ngoài.
In ancient times, a city was divided into the inner city and the outer city.
guō郭mò沫ruòshì若是zhōngguó中国zhùmíng著名de的xiàndài现代wénxuéjiā文学家。
Quách Mạt Nhược là nhà văn học hiện đại nổi tiếng của Trung Quốc.
Guo Moruo was a famous modern Chinese writer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây