裹
丶一丨フ一一一丨ノ丶ノ丨ノ丶
14
个
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Dùng tấm vải hay vạt áo (衣) bọc kín lấy những trái cây (果) bên trong để mang đi xa chính là hành động bao bọc, gói ghém (裹).
Thành phần cấu tạo
裹
Gói; buộc
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (giao nhau)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Gói; buộc
Ví dụ (3)
她用布裹住礼物。
Cô ấy dùng vải gói món quà lại.
She wrapped the gift in cloth.
孩子裹着厚被子。
Đứa trẻ quấn chiếc chăn dày.
The child is wrapped in a thick quilt.
风沙裹住了整条路。
Gió cát bao trùm cả con đường.
Wind and sand engulfed the entire road.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây