ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
裹足不前
guǒ zú bù qián
chùn bước không tiến lên
Hán việt: khỏa túc bất tiền
—

Gợi nhớ

Từ "裹足不前" (guǒ zú bù qián) mang nghĩa "chùn bước không tiến lên", kết hợp bởi 裹 (guǒ - khỏa): "Gói" + 足 (zú - túc): "Chân" + 不 (bù - bất): "không" + 前 (qián - tiền): "trước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 裹: Dùng tấm vải hay vạt áo (衣) bọc kín lấy những trái cây (果) bên trong để mang đi xa chính là hành động bao bọc, gói ghém (裹). • Chữ 足: Phía trên là đầu gối (口) gắn liền với bàn chân bước đi vững chãi phía dưới (止), tạo nên đôi bàn chân khỏe mạnh và sự đầy đủ, sung túc (足). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前).

Thành phần cấu tạo

裹足不前
guǒ zú bù qián
chùn bước không tiến lên
裹
guǒ • khỏa
Gói
衣
Bộ Y
Quần áo, y phục (giao nhau)
果
Quả
Quả, kết quả / âm đọc (giao nhau)
足
zú • túc
Chân
足
Bộ Túc
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:chùn bước không tiến lên
Ví dụ (3)
wǒmen我们bù不néng能yīnwèi因为yìdiǎn一点cuòzhé挫折jiù就guǒzúbùqián裹足不前。
Chúng ta không thể vì một chút thất bại mà chùn bước không tiến lên.
We must not hesitate to move forward just because of a minor setback.
miànduì面对xīn新jìshù技术de的tiǎozhàn挑战,yǒuxiē有些chuántǒng传统qǐyè企业guǒzúbùqián裹足不前。
Đối mặt với thách thức của công nghệ mới, một số doanh nghiệp truyền thống vẫn e ngại không dám tiến bước.
Facing the challenges of new technologies, some traditional enterprises are hesitant to move forward.
kǒngjù恐惧xīnlǐ心理cháng常huì会ràng让rénmen人们zài在jīhuì机会miànqián面前guǒzúbùqián裹足不前。
Tâm lý sợ hãi thường khiến con người chùn bước trước các cơ hội.
Fear often makes people hold back in the face of opportunities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây