ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
足
zú
đủ, đầy đủ, sung túc (biểu thị số lượng hoặc mức độ đã đạt tới yêu cầu).
Hán việt: túc
丨フ一丨一ノ丶
7
把
HSK 2/3
—

Gợi nhớ

Phía trên là đầu gối (口) gắn liền với bàn chân bước đi vững chãi phía dưới (止), tạo nên đôi bàn chân khỏe mạnh và sự đầy đủ, sung túc (足).

Thành phần cấu tạo

足
zú
Chân, đầy đủ
足
Bộ Túc
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ / phó từ
Nghĩa:đủ, đầy đủ, sung túc (biểu thị số lượng hoặc mức độ đã đạt tới yêu cầu).
Ví dụ (5)
zhǔnbèi准备gōngzuò工作zuò做de得bù不chōngfèn充分,shíjiān时间yě也bú不tài太zú足。
Công tác chuẩn bị làm không được đầy đủ, thời gian cũng không mấy dư dả (đủ).
The preparations were inadequate, and there wasn’t quite enough time either.
zhèxiē这些shíwù食物zúgòu足够wǒmen我们chī吃yí一gè个xīngqī星期le了。
Chỗ thức ăn này đủ cho chúng ta ăn trong một tuần rồi.
This food is enough to last us a whole week.
tā他zài在wàimiàn外面chuǎngdàng闯荡le了zúzú足足shínián十年cái才huíjiā回家。
Anh ta phiêu bạt bên ngoài tròn (đúng, đủ) 10 năm mới về nhà.
He spent a full ten years struggling on his own away from home before returning.
zhè这fēng封xìn信fènliàng分量hěn很zú足,gǎnjué感觉xiě写le了hǎo好duō多nèiróng内容。
Bức thư này sức nặng rất đủ (rất nặng), cảm giác viết rất nhiều nội dung.
This letter feels substantial; it seems to contain a lot.
rúguǒ如果nǐ你xìnxīn信心bùzú,不足,zhè这jiàn件shì事hěn很nán难chénggōng成功。
Nếu bạn thiếu (không đủ) tự tin, việc này rất khó thành công.
If you lack confidence, this will be very hard to accomplish.
2
danh từ
Nghĩa:chân (bàn chân, cái chân - thường dùng trong văn viết hoặc từ ghép).
Ví dụ (4)
zúqiú足球shì是shìjiè世界shàng上zuì最shòuhuānyíng受欢迎de的tǐyù体育yùndòng运动zhīyī之一。
Bóng đá (môn bóng dùng chân) là một trong những môn thể thao được yêu thích nhất trên thế giới.
Football is one of the most popular sports in the world.
wénzhāng文章hěn很wánměi完美,zài再jiā加yí一duàn段fǎn'ér反而huàshétiānzú画蛇添足。
Bài viết đã rất hoàn hảo, thêm một đoạn nữa ngược lại thành vẽ rắn thêm chân.
To ruin something by adding something superfluous.
tā他de的zújì足迹biànbù遍布le了zhěnggè整个zhōngguó中国。
Dấu chân (vết chân) của anh ấy trải khắp cả Trung Quốc.
His footprints have spread all over China.
tāmen他们xiōngdìliǎ兄弟俩cóngxiǎo从小zhǎngdà长大,shǒu手zú足qíng情shēn深。
Hai anh em họ lớn lên từ nhỏ, tình cảm ruột thịt gắn bó như tay với chân vô cùng sâu đậm.
The deep bond between siblings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây