ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
立足
lìzú
đứng vững, trụ vững, có chỗ đứng, dựa vào, dựa trên.
Hán việt: lập túc
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "立足" (lìzú) mang nghĩa "đứng vững", kết hợp bởi 立 (lì - lập): "Đứng" + 足 (zú - túc): "Chân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập. • Chữ 足: Phía trên là đầu gối (口) gắn liền với bàn chân bước đi vững chãi phía dưới (止), tạo nên đôi bàn chân khỏe mạnh và sự đầy đủ, sung túc (足).

Thành phần cấu tạo

立足
lìzú
đứng vững
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất
足
zú • túc
Chân
足
Bộ Túc
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đứng vững, trụ vững, có chỗ đứng, dựa vào, dựa trên.
Ví dụ (5)
niánqīngrén年轻人yào要zài在shèhuì社会shàng上lìzú立足bìng并bù不róngyì容易。
Người trẻ muốn có chỗ đứng (trụ vững) trong xã hội không hề dễ dàng.
It is not easy for young people to establish themselves in society.
zhè这jiā家gōngsī公司píngjiè凭借chuàngxīn创新zài在shìchǎng市场shàng上lìzú立足。
Công ty này dựa vào sự đổi mới để đứng vững trên thị trường.
This company has established itself in the market through innovation.
wǒmen我们yào要lìzú立足xiànzài现在,fàng放yǎn眼wèilái未来。
Chúng ta phải dựa vào (đứng vững ở) hiện tại, phóng tầm mắt về tương lai.
We must base ourselves on the present and look to the future.
méiyǒu没有zhēncáishíxué真才实学,hěn很nán难zài在zhèlǐ这里lìzú立足。
Không có tài năng học vấn thực sự thì rất khó trụ lại ở đây.
Without real ability and knowledge, it is hard to gain a foothold here.
zhè这yě也shì是wǒmen我们lìzú立足yú于shìjiè世界mínzú民族zhī之lín林de的gēnběn根本。
Đây cũng là cái gốc để chúng ta đứng vững trong rừng các dân tộc trên thế giới.
This is also the foundation for our standing among the nations of the world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây