ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
立足点
lì zú diǎn
chỗ đứng, lập trường
Hán việt: lập túc điểm
—

Gợi nhớ

Từ "立足点" (lì zú diǎn) mang nghĩa "chỗ đứng, lập trường", kết hợp bởi 立 (lì - lập): "Đứng" + 足 (zú - túc): "Chân" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 立: Hình người đứng thẳng vững chãi trên mặt đất, hai chân dang ra giữ thăng bằng, đứng 立, thành lập. • Chữ 足: Phía trên là đầu gối (口) gắn liền với bàn chân bước đi vững chãi phía dưới (止), tạo nên đôi bàn chân khỏe mạnh và sự đầy đủ, sung túc (足). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

立足点
lì zú diǎn
chỗ đứng, lập trường
立
lì • lập
Đứng
立
Bộ Lập
Hình người đứng thẳng trên mặt đất
足
zú • túc
Chân
足
Bộ Túc
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chỗ đứng, lập trường
Ví dụ (3)
guānzhù关注bǎixìng百姓fúzhǐ福祉shì是wǒmen我们zhìdìng制定zhèngcè政策de的gēnběn根本lìzúdiǎn立足点。
Quan tâm đến phúc lợi của người dân là lập trường gốc rễ khi chúng tôi hoạch định chính sách.
Focusing on the well-being of the people is our fundamental standpoint in formulating policies.
nǐ你bìxū必须zài在jīliè激烈de的shìchǎng市场jìngzhēng竞争zhōng中zhǎodào找到zìjǐ自己de的lìzúdiǎn立足点。
Bạn phải tìm được chỗ đứng của mình trong cuộc cạnh tranh khốc liệt trên thị trường.
You must find your own foothold in the fierce market competition.
wúlùn无论jìnxíng进行hé何zhǒng种xuéshù学术tǎolùn讨论,zūnzhòng尊重shìshí事实dōu都shì是jīběn基本de的lìzúdiǎn立足点。
Dù tiến hành bất kỳ cuộc thảo luận học thuật nào, tôn trọng sự thật luôn là lập trường cơ bản.
Regardless of the kind of academic discussion, respecting facts is the basic standpoint.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây