不足
HSK5
Phó từ
Gợi nhớ
Khi đôi bàn chân (足: túc) bước đi vẫn chưa chạm tới ngưỡng sung túc, trọn vẹn (不: bất, có nét Nhất 一 chặn lại), điều đó biểu thị sự thiếu hụt, "không đủ" (不足).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 不足
Từ ghép (4)
Định nghĩa (2)
1
tính từ / động từ
Nghĩa:không đủ, thiếu, chưa đến (số lượng).
Ví dụ (5)
由于资金不足,工程被迫停工。
Do vốn không đủ, công trình bị buộc phải dừng thi công.
Due to insufficient funds, the project was forced to stop.
那个村子的人口不足一千。
Dân số của ngôi làng đó chưa đến (không đủ) một nghìn người.
The population of that village is less than one thousand.
因为经验不足,他犯了一个错误。
Vì thiếu kinh nghiệm, anh ấy đã phạm một sai lầm.
Because of his lack of experience, he made a mistake.
经常熬夜会导致睡眠不足。
Thường xuyên thức khuya sẽ dẫn đến thiếu ngủ.
Staying up late frequently can lead to insufficient sleep.
我们对他了解不足,不能轻易下结论。
Chúng ta hiểu biết về anh ấy chưa đủ, không thể tùy tiện đưa ra kết luận.
We don't know him well enough to jump to conclusions.
2
danh từ
Nghĩa:chỗ thiếu sót, khiếm khuyết, nhược điểm.
Ví dụ (5)
我们要努力弥补自身的不足。
Chúng ta phải nỗ lực bù đắp những thiếu sót của bản thân.
We should work hard to make up for our own shortcomings.
请指出我的不足,我会改正的。
Xin hãy chỉ ra những chỗ thiếu sót của tôi, tôi sẽ sửa đổi.
Please point out my shortcomings, and I will correct them.
这款新手机还存在一些不足。
Mẫu điện thoại mới này vẫn còn tồn tại một số khiếm khuyết.
This new phone still has some shortcomings.
认识到自己的不足是进步的开始。
Nhận thức được khuyết điểm của mình là sự khởi đầu của tiến bộ.
Recognizing your own shortcomings is the beginning of progress.
这篇报告指出了管理上的不足。
Bản báo cáo này đã chỉ ra những thiếu sót trong quản lý.
This report points out deficiencies in management.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây