ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不足
bùzú
không đủ, thiếu, chưa đến (số lượng).
Hán việt: bất túc
HSK5
Phó từ

Gợi nhớ

Khi đôi bàn chân (足: túc) bước đi vẫn chưa chạm tới ngưỡng sung túc, trọn vẹn (不: bất, có nét Nhất 一 chặn lại), điều đó biểu thị sự thiếu hụt, "không đủ" (不足).

Thành phần cấu tạo

不足
bùzú
Không đủ
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
足
zú • túc
Chân
足
Bộ Túc
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:không đủ, thiếu, chưa đến (số lượng).
Ví dụ (5)
yóuyú由于zījīn资金bùzú不足,gōngchéng工程bèipò被迫tínggōng停工。
Do vốn không đủ, công trình bị buộc phải dừng thi công.
Due to insufficient funds, the project was forced to stop.
nà那gè个cūnzi村子de的rénkǒu人口bùzú不足yìqiān一千。
Dân số của ngôi làng đó chưa đến (không đủ) một nghìn người.
The population of that village is less than one thousand.
yīnwèi因为jīngyàn经验bùzú不足,tā他fàn犯le了yí一gè个cuòwù错误。
Vì thiếu kinh nghiệm, anh ấy đã phạm một sai lầm.
Because of his lack of experience, he made a mistake.
jīngcháng经常áoyè熬夜huì会dǎozhì导致shuìmián睡眠bùzú不足。
Thường xuyên thức khuya sẽ dẫn đến thiếu ngủ.
Staying up late frequently can lead to insufficient sleep.
wǒmen我们duì对tā他liǎojiě了解bùzú不足,bù不néng能qīngyì轻易xià下jiélùn结论。
Chúng ta hiểu biết về anh ấy chưa đủ, không thể tùy tiện đưa ra kết luận.
We don't know him well enough to jump to conclusions.
2
danh từ
Nghĩa:chỗ thiếu sót, khiếm khuyết, nhược điểm.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要nǔlì努力míbǔ弥补zìshēn自身de的bùzú不足。
Chúng ta phải nỗ lực bù đắp những thiếu sót của bản thân.
We should work hard to make up for our own shortcomings.
qǐng请zhǐchū指出wǒ我de的bùzú,不足,wǒ我huì会gǎizhèng改正de的。
Xin hãy chỉ ra những chỗ thiếu sót của tôi, tôi sẽ sửa đổi.
Please point out my shortcomings, and I will correct them.
zhè这kuǎn款xīn新shǒujī手机hái还cúnzài存在yìxiē一些bùzú不足。
Mẫu điện thoại mới này vẫn còn tồn tại một số khiếm khuyết.
This new phone still has some shortcomings.
rènshi认识dào到zìjǐ自己de的bùzú不足shì是jìnbù进步de的kāishǐ开始。
Nhận thức được khuyết điểm của mình là sự khởi đầu của tiến bộ.
Recognizing your own shortcomings is the beginning of progress.
zhè这piān篇bàogào报告zhǐchū指出le了guǎnlǐ管理shàng上de的bùzú不足。
Bản báo cáo này đã chỉ ra những thiếu sót trong quản lý.
This report points out deficiencies in management.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây