ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
美中不足
měizhōng-bùzú
trong cái tốt vẫn còn thiếu sót
Hán việt: mỹ trung bất túc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "美中不足" (měizhōng-bùzú) mang nghĩa "trong cái tốt vẫn còn thiếu sót", kết hợp bởi 美 (měi - mỹ): "đẹp" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 不 (bù - bất): "không" + 足 (zú - túc): "Chân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 美: Dê (羊) lớn (大) béo đẹp, vẻ đẹp trọn vẹn hoàn hảo, đẹp 美. • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 足: Phía trên là đầu gối (口) gắn liền với bàn chân bước đi vững chãi phía dưới (止), tạo nên đôi bàn chân khỏe mạnh và sự đầy đủ, sung túc (足).

Thành phần cấu tạo

美中不足
měizhōng-bùzú
trong cái tốt vẫn còn thiếu sót
美
měi • mỹ
đẹp
羊
Bộ Dương
Dê (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
足
zú • túc
Chân
足
Bộ Túc
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:trong cái tốt vẫn còn thiếu sót
Ví dụ (5)
zhè这tào套fángzi房子nǎlǐ哪里dōu都hǎo好,měizhōngbùzú美中不足de的shì是lí离dìtiězhàn地铁站yǒudiǎn有点yuǎn远。
Căn nhà này mọi thứ đều tốt, điểm thiếu sót duy nhất là hơi xa trạm tàu điện ngầm.
Everything about this apartment is great; the only drawback is that it's a bit far from the subway station.
zuótiān昨天de的wǎnhuì晚会fēicháng非常jīngcǎi精彩,měizhōngbùzú美中不足de的shì是yīnxiǎng音响xiàoguǒ效果bú不tài太hǎo好。
Bữa tiệc tối qua vô cùng xuất sắc, điểm chưa trọn vẹn là hiệu ứng âm thanh không được tốt lắm.
Last night's party was wonderful; the only flaw was that the sound system wasn't very good.
tā他de的biǎoyǎn表演hěn很shēngdòng生动,měizhōngbùzú美中不足de的shì是táicí台词bèi背de得bú不tài太shú熟。
Màn biểu diễn của anh ấy rất sống động, chỉ có một chút thiếu sót là học thoại chưa được trôi chảy lắm.
His performance was very lively; the only shortcoming was that he hadn't fully memorized his lines.
zhè这cì次lǚxíng旅行hěn很yúkuài愉快,měizhōngbùzú美中不足de的shì是zuìhòu最后yì一tiānxià天下le了dàyǔ大雨。
Chuyến du lịch lần này rất vui vẻ, điểm đáng tiếc duy nhất là ngày cuối cùng lại đổ mưa to.
The trip was very enjoyable; the only regret was that it rained heavily on the last day.
zhè这dào道cài菜wèidào味道jíjiā极佳,měizhōngbùzú美中不足de的shì是shāowēi稍微xián咸le了yìdiǎn一点。
Món ăn này hương vị cực kỳ ngon, điểm khiếm khuyết nhỏ là hơi mặn một chút.
This dish tastes excellent; the only downside is that it's a little too salty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây