ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
微不足道
wēibùzúdào
nhỏ bé không đáng kể, nhỏ nhặt, không đáng nhắc tới, tầm thường.
Hán việt: vi bất túc đạo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "微不足道" (wēibùzúdào) mang nghĩa "không đáng kể", kết hợp bởi 微 (wēi - vi): "nhỏ bé" + 不 (bù - bất): "không" + 足 (zú - túc): "Chân" + 道 (dào - đạo): "câu (lượng từ cho câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 微: Bước chân nhỏ (彳) đi qua khe núi cao (山 + 兀) chỉ cần khẽ chạm nhẹ (攵) vào cành cây cũng đủ làm lá rung rinh, chỉ sự tinh tế, nhỏ bé, vi mô (微). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 足: Phía trên là đầu gối (口) gắn liền với bàn chân bước đi vững chãi phía dưới (止), tạo nên đôi bàn chân khỏe mạnh và sự đầy đủ, sung túc (足). • Chữ 道: Đôi chân vững bước (辶) đi theo hướng cái đầu (首) suy nghĩ dẫn lối trên hành trình tìm kiếm chân lý chính là con đường, đạo lý (道).

Thành phần cấu tạo

微不足道
wēibùzúdào
không đáng kể
微
wēi • vi
nhỏ bé
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
兀
Chữ Ngoạt
cao và dốc (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
足
zú • túc
Chân
足
Bộ Túc
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:nhỏ bé không đáng kể, nhỏ nhặt, không đáng nhắc tới, tầm thường.
Ví dụ (5)
zhè这diǎn点xiǎoshì小事wēibùzúdào微不足道,nín您búbì不必guà挂zài在xīn心shàng上。
Chuyện nhỏ này không đáng kể, ngài không cần để trong lòng.
This is such a trivial matter that you needn't take it to heart.
gè个rén人de的lìliàng力量zài在jítǐ集体miànqián面前shì是wēibùzúdào微不足道de的。
Sức mạnh cá nhân trước tập thể là vô cùng nhỏ bé (không đáng kể).
An individual's strength is insignificant in the face of the collective.
zhè这shì是wǒ我de的yìdiǎn一点wēibùzúdào微不足道de的gòngxiàn贡献。
Đây là chút đóng góp nhỏ bé không đáng nhắc tới của tôi.
This is just my small and insignificant contribution.
yǔ与hàohàn浩瀚de的yǔzhòu宇宙xiāngbǐ相比,dìqiú地球xiǎnde显得wēibùzúdào微不足道。
So với vũ trụ bao la, Trái đất trở nên thật nhỏ bé.
Compared with the vast universe, the Earth seems insignificant.
suīrán虽然shì是wēibùzúdào微不足道de的cuòwù错误,dàn但yě也kěnéng可能dǎozhì导致yánzhòng严重de的hòuguǒ后果。
Tuy là lỗi nhỏ nhặt không đáng kể, nhưng cũng có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
Although it is a minor mistake, it could still lead to serious consequences.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây