足球
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "足球" (zúqiú) nghĩa là "quả bóng đá", ghép bởi: 足 (zú): Chân + 球 (qiú): bóng.
Thành phần cấu tạo
足球
quả bóng đá
足
王
求
Hình ảnh:

Phân tích từ 足球
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bóng đá, túc cầu.
Ví dụ (5)
我最喜欢的运动是足球。
Môn thể thao tôi thích nhất là bóng đá.
My favorite sport is soccer.
每个周末我们都去踢足球。
Cuối tuần nào chúng tôi cũng đi đá bóng.
We play soccer every weekend.
你也看世界杯足球赛吗?
Bạn cũng xem giải vô địch bóng đá thế giới (World Cup) à?
Do you watch the World Cup too?
他是我们学校足球队的队长。
Anh ấy là đội trưởng đội bóng đá trường chúng tôi.
He is the captain of our school's soccer team.
这个足球场非常大。
Cái sân bóng đá này rất lớn.
This soccer field is very large.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây