ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
足球
zúqiú
bóng đá, túc cầu.
Hán việt: túc cầu
个
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "足球" (zúqiú) nghĩa là "quả bóng đá", ghép bởi: 足 (zú): Chân + 球 (qiú): bóng.

Thành phần cấu tạo

足球
zúqiú
quả bóng đá
足
王
求

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bóng đá, túc cầu.
Ví dụ (5)
wǒ我zuì最xǐhuan喜欢de的yùndòng运动shì是zúqiú足球。
Môn thể thao tôi thích nhất là bóng đá.
My favorite sport is soccer.
měi每gè个zhōumò周末wǒmen我们dōu都qù去tī踢zúqiú足球。
Cuối tuần nào chúng tôi cũng đi đá bóng.
We play soccer every weekend.
nǐ你yě也kàn看shìjièbēi世界杯zúqiúsài足球赛ma吗?
Bạn cũng xem giải vô địch bóng đá thế giới (World Cup) à?
Do you watch the World Cup too?
tā他shì是wǒmen我们xuéxiào学校zúqiúduì足球队de的duìzhǎng队长。
Anh ấy là đội trưởng đội bóng đá trường chúng tôi.
He is the captain of our school's soccer team.
zhè这gè个zúqiúchǎng足球场fēicháng非常dà大。
Cái sân bóng đá này rất lớn.
This soccer field is very large.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây