ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
足球迷
zú qiú mí
người hâm mộ bóng đá
Hán việt: túc cầu mê
—

Gợi nhớ

Từ "足球迷" (zú qiú mí) nghĩa là "người hâm mộ bóng đá", ghép bởi: 足 (zú): Chân + 球 (qiú): bóng + 迷 (mí): người hâm mộ.

Thành phần cấu tạo

足球迷
zú qiú mí
người hâm mộ bóng đá
足
王
求
辶
米

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:người hâm mộ bóng đá
Ví dụ (3)
gēge哥哥shì是gè个zhōngshí忠实de的zúqiúmí足球迷。
Anh trai là một người hâm mộ bóng đá trung thành.
My older brother is a faithful football fan.
zúqiúmí足球迷men们zài在kàntái看台shàng上huānhū欢呼。
Các fan hâm mộ bóng đá reo hò trên khán đài.
Football fans cheered on the stands.
bǐsài比赛xīyǐn吸引le了qiān千bǎi百gè个zúqiúmí足球迷qiánwǎng前往。
Trận đấu thu hút hàng ngàn fan bóng đá kéo đến.
The game attracted thousands of soccer fans.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây