ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
职业足球运动员
zhíyè zúqiú yùndòngyuán
Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp
Hán việt: chức nghiệp túc cầu vận động viên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "职业足球运动员" (zhíyè zúqiú yùndòngyuán) nghĩa là "Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp", ghép bởi: 职 (zhí): Công việc + 业 (yè): nghề nghiệp + 足 (zú): Chân + 球 (qiú): bóng + 运 (yùn): vận chuyển + 动 (dòng): di chuyển + 员 (yuán / yùn): thành viên.

Thành phần cấu tạo

职业足球运动员
zhíyè zúqiú yùndòngyuán
Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp
耳
只
业
足
王
求

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp
Ví dụ (3)
zhíyè职业zúqiú足球yùndòngyuán运动员měitiān每天xùnliàn训练。
Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp tập luyện mỗi ngày.
Professional soccer players train every day.
tā他mèngxiǎng梦想chéngwéi成为zhíyè职业zúqiú足球yùndòngyuán运动员。
Anh ấy mơ trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.
He dreams of becoming a professional soccer player.
zhíyè职业zúqiú足球yùndòngyuán运动员cānjiā参加le了juésài决赛。
Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp tham gia trận chung kết.
The professional soccer player participated in the final.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây