职业足球运动员
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "职业足球运动员" (zhíyè zúqiú yùndòngyuán) nghĩa là "Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp", ghép bởi: 职 (zhí): Công việc + 业 (yè): nghề nghiệp + 足 (zú): Chân + 球 (qiú): bóng + 运 (yùn): vận chuyển + 动 (dòng): di chuyển + 员 (yuán / yùn): thành viên.
Thành phần cấu tạo
职业足球运动员
Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp
耳
只
业
足
王
求
Hình ảnh:

Phân tích từ 职业足球运动员
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp
Ví dụ (3)
职业足球运动员每天训练。
Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp tập luyện mỗi ngày.
Professional soccer players train every day.
他梦想成为职业足球运动员。
Anh ấy mơ trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.
He dreams of becoming a professional soccer player.
职业足球运动员参加了决赛。
Cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp tham gia trận chung kết.
The professional soccer player participated in the final.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây