ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
业余
yèyú
thời gian rảnh, ngoài giờ làm việc (thường dùng để chỉ các hoạt động giải trí sau giờ làm).
Hán việt: nghiệp dư
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Sau khi đã hoàn thành công việc và sự nghiệp chính trên bệ đỡ (业: nghiệp - nghề nghiệp), khoảng thời gian dư dả còn lại như thóc gạo (木) tích trữ dưới mái nhà (人 trong chữ 余: dư - dư thừa) chính là "thời gian rảnh rỗi" hay những thú vui "nghiệp dư" (业余).

Thành phần cấu tạo

业余
yèyú
thời gian rảnh rỗi; nghiệp dư
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
余
yú • dư
Dư
人
Bộ Nhân
Mái nhà che chở con người (phía trên)
木
Chữ Hòa biến thể
Cây lúa, thóc gạo tích trữ dồi dào (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:thời gian rảnh, ngoài giờ làm việc (thường dùng để chỉ các hoạt động giải trí sau giờ làm).
Ví dụ (5)
nǐ你de的yèyú业余shēnghuó生活fēngfù丰富ma吗?
Đời sống ngoài giờ làm việc của bạn có phong phú không?
Is your leisure life rich and varied?
wǒ我zài在yèyú业余shíjiān时间xuéxí学习huàhuà画画。
Tôi học vẽ tranh vào thời gian rảnh rỗi.
I study painting in my spare time.
chúle除了gōngzuò工作,nǐ你yǒu有shénme什么yèyú业余àihào爱好?
Ngoài công việc ra, bạn có sở thích gì lúc rảnh rỗi không?
Besides work, what hobbies do you have?
chōngfèn充分lìyòng利用yèyú业余shíjiān时间。
Tận dụng triệt để thời gian rảnh rỗi.
Make full use of your spare time.
wǒmen我们zài在yèyú业余shíjiān时间jīngcháng经常dǎ打lánqiú篮球。
Chúng tôi thường chơi bóng rổ vào giờ nghỉ ngơi.
We often play basketball in our spare time.
2
tính từ
Nghĩa:nghiệp dư, không chuyên (trái nghĩa với chuyên nghiệp).
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个yèyú业余gēshǒu歌手。
Anh ấy là một ca sĩ nghiệp dư.
He is an amateur singer.
suīrán虽然shì是yèyú业余de的,dàn但tā他huà画de得hěn很hǎo好。
Tuy là nghiệp dư (tay ngang), nhưng anh ấy vẽ rất đẹp.
Although he is an amateur, he paints very well.
zhè这shì是yì一zhī支yèyú业余zúqiúduì足球队。
Đây là một đội bóng đá nghiệp dư.
This is an amateur soccer team.
yèyú业余shuǐpíng水平yě也kěyǐ可以hěn很gāo高。
Trình độ nghiệp dư cũng có thể rất cao.
Even an amateur level can be very high.
wǒ我bù不dǒng懂zhè这gè个,wǒ我shì是yèyú业余de的。
Tôi không hiểu cái này, tôi chỉ là dân ngoại đạo (nghiệp dư) thôi.
I don't understand this—I’m just an amateur.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây