ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
商业
shāngyè
thương mại, buôn bán, kinh doanh, thương nghiệp.
Hán việt: thương nghiệp
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "商业" (shāngyè) mang nghĩa "Kinh doanh", kết hợp bởi 商 (shāng - thương): "buôn bán" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).

Thành phần cấu tạo

商业
shāngyè
Kinh doanh
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thương mại, buôn bán, kinh doanh, thương nghiệp.
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个fánhuá繁华de的shāngyèqū商业区。
Đây là một khu thương mại sầm uất.
This is a bustling commercial district.
yóuyú由于hùliánwǎng互联网de的fāzhǎn发展,shāngyè商业móshì模式fāshēng发生le了gǎibiàn改变。
Do sự phát triển của Internet, mô hình kinh doanh (thương mại) đã thay đổi.
Due to the development of the Internet, business models have changed.
zhè这bù部diànyǐng电影qǔdé取得le了jùdà巨大de的shāngyè商业chénggōng成功。
Bộ phim này đã đạt được thành công to lớn về mặt thương mại.
This film achieved great commercial success.
wǒmen我们yào要zūnshǒu遵守shāngyè商业dàodé道德。
Chúng ta phải tuân thủ đạo đức kinh doanh.
We must abide by business ethics.
zhè这shǔyú属于shāngyè商业jīmì机密,bù不néng能xièlòu泄露。
Cái này thuộc về bí mật thương mại, không thể tiết lộ.
This is a trade secret and must not be disclosed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây