ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
商业秘密
shāngyè mìmì
Bí mật kinh doanh / Bí mật thương mại
Hán việt: thương nghiệp bí mật
—

Gợi nhớ

Từ "商业秘密" (shāngyè mìmì) nghĩa là "Bí mật kinh doanh / Bí mật thương mại", ghép bởi: 商 (shāng): buôn bán + 业 (yè): nghề nghiệp + 秘 (mì / bì): bí mật + 密 (mì): Bí mật.

Thành phần cấu tạo

商业秘密
shāngyè mìmì
Bí mật kinh doanh / Bí mật thương mại
亠
丷
冏
业
禾
必

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bí mật kinh doanh / Bí mật thương mại
Ví dụ (3)
yuángōng员工yǒu有yìwù义务bǎoshǒu保守gōngsī公司de的jìshù技术juéqiào诀窍hé和kèhù客户míngdān名单děng等shāngyè商业mìmì秘密。
Nhân viên có nghĩa vụ bảo mật các bí mật kinh doanh như bí quyết kỹ thuật và danh sách khách hàng của công ty.
Employees have an obligation to keep the company's trade secrets, such as technical know-how and client lists, confidential.
gāi该gāo高guǎn管yīn因qièqǔ窃取gōngsī公司héxīn核心shāngyè商业mìmì秘密bìng并chūshòu出售gěi给jìngzhēng竞争duìshǒu对手ér而bèi被kònggào控告。
Quản lý cấp cao đó bị cáo buộc do trộm cắp bí mật kinh doanh cốt lõi của công ty và bán cho đối thủ cạnh tranh.
The executive was prosecuted for stealing the company's core trade secrets and selling them to a competitor.
bǎomì保密xiéyì协议zhōng中yīngdāng应当míngquè明确jièdìng界定nǎxiē哪些xìnxī信息shǔyú属于shāngyè商业mìmì秘密de的fànwéi范围。
Trong thỏa thuận bảo mật phải quy định rõ ràng những thông tin nào thuộc phạm vi bí mật kinh doanh.
A non-disclosure agreement should clearly define what information falls within the scope of trade secrets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây