ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
秘
mì / bì
bí mật; Peru trong phiên âm
Hán việt: bí
ノ一丨ノ丶丶フ丶ノ丶
10
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Giống lúa quý (禾) tất yếu (必) phải được cất giữ kín đáo trong kho riêng không cho người ngoài biết, trở thành điều bí mật (秘).

Thành phần cấu tạo

秘
mì / bì
bí mật; Peru trong phiên âm
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
必
Tất
Tất yếu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ (đọc 'mì / bì')
Nghĩa:bí mật; Peru trong phiên âm
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒmen我们zhījiān之间de的mìmì秘密。
Đây là bí mật giữa chúng ta.
This is a secret between us.
tā她shì是yí一gè个shénmì神秘de的nǚrén女人。
Cô ấy là một người phụ nữ bí ẩn.
She is a mysterious woman.
chénggōng成功de的mìjué秘诀zài在yú于jiānchí坚持。
Bí quyết của thành công nằm ở sự kiên trì.
The secret to success lies in perseverance.
qǐng请nǐ你yídìng一定yào要wèi为wǒ我bǎomì保密。
Xin bạn nhất định phải giữ bí mật cho tôi.
Please be sure to keep this secret for me.
zhè这shì是zǔchuán祖传de的mìfāng秘方。
Đây là phương thuốc bí truyền của tổ tiên.
This is a secret family recipe passed down from our ancestors.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây