秘
ノ一丨ノ丶丶フ丶ノ丶
10
个
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Giống lúa quý (禾) tất yếu (必) phải được cất giữ kín đáo trong kho riêng không cho người ngoài biết, trở thành điều bí mật (秘).
Thành phần cấu tạo
秘
bí mật; Peru trong phiên âm
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
必
Tất
Tất yếu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ (đọc 'mì / bì')
Nghĩa:bí mật; Peru trong phiên âm
Ví dụ (5)
这是我们之间的秘密。
Đây là bí mật giữa chúng ta.
This is a secret between us.
她是一个神秘的女人。
Cô ấy là một người phụ nữ bí ẩn.
She is a mysterious woman.
成功的秘诀在于坚持。
Bí quyết của thành công nằm ở sự kiên trì.
The secret to success lies in perseverance.
请你一定要为我保密。
Xin bạn nhất định phải giữ bí mật cho tôi.
Please be sure to keep this secret for me.
这是祖传的秘方。
Đây là phương thuốc bí truyền của tổ tiên.
This is a secret family recipe passed down from our ancestors.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây