ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
秘书长
mìshūzhǎng
tổng thư ký
Hán việt: bí thư trưởng
—

Gợi nhớ

Từ "秘书长" (mìshūzhǎng) mang nghĩa "tổng thư ký", kết hợp bởi 秘 (mì / bì - bí): "bí mật" + 书 (shū - thư): "sách" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 秘: Giống lúa quý (禾) tất yếu (必) phải được cất giữ kín đáo trong kho riêng không cho người ngoài biết, trở thành điều bí mật (秘). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).

Thành phần cấu tạo

秘书长
mìshūzhǎng
tổng thư ký
秘
mì / bì • bí
bí mật
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
必
Tất
Tất yếu / âm đọc (bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)

Câu ví dụ (8)

wǒ我zuótiān昨天zài在shūdiàn书店mǎi买le了yì一běn本shū书。
Hôm qua tôi đã mua một quyển sách ở hiệu sách.
One book.
wǒ我zài在túshūguǎn图书馆jiè借le了wǔ五běn本shū书。
Tôi đã mượn năm quyển sách ở thư viện.
Five books.
zhè这shì是nǐ你de的shū书ma吗?
Đây là sách của bạn phải không?
Is this your book?
zhè这běn本shū书tài太nán难le了。
Cuốn sách này quá khó.
This book is too difficult.
tā他de的shūbāo书包hěn很zhòng重。
Cặp sách của anh ấy rất nặng.
His backpack is very heavy.
nǐ你de的gēge哥哥zhǎng长de得hěn很gāo高。
Anh trai bạn cao quá.
Your older brother is very tall.
ālābóyǔ阿拉伯语de的shūxiě书写shì是cóng从yòu右dào到zuǒ左。
Tiếng Ả Rập được viết từ phải sang trái.
Arabic is written from right to left.
tā他gěi给wǒ我xiě写le了yì一fēng封cháng长xìn信。
Anh ấy viết cho tôi một bức thư dài.
He wrote me a long letter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây