ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
副秘书长
fù mìshūzhǎng
phó tổng thư ký
Hán việt: phó bí thư trưởng
—

Gợi nhớ

Từ "副秘书长" (fù mìshūzhǎng) mang nghĩa "phó tổng thư ký", kết hợp bởi 副 (fù - phó): "đôi" + 秘 (mì / bì - bí): "bí mật" + 书 (shū - thư): "sách" + 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 副: Dùng lưỡi dao sắc (刂) chia vật nguyên vẹn đầy đủ (畐) thành hai phần tương xứng hỗ trợ lẫn nhau, chỉ cấp phó hoặc một đôi, một cặp, bộ (副). • Chữ 秘: Giống lúa quý (禾) tất yếu (必) phải được cất giữ kín đáo trong kho riêng không cho người ngoài biết, trở thành điều bí mật (秘). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书). • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长).

Thành phần cấu tạo

副秘书长
fù mìshūzhǎng
phó tổng thư ký
副
fù • phó
đôi
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao cắt (nằm bên phải)
秘
mì / bì • bí
bí mật
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
必
Tất
Tất yếu / âm đọc (bên phải)
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)
Bàn tay cầm bút viết sách
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phó tổng thư ký
Ví dụ (2)
liánhéguó联合国mìshūzhǎng秘书长fābiǎo发表le了guānyú关于quánqiú全球qìhòu气候biànhuà变化de的yǎnshuō演说。
Tổng thư ký Liên Hợp Quốc đã phát biểu bài diễn văn về sự biến đổi khí hậu toàn cầu.
The United Nations Secretary-General delivered a speech on global climate change.
jīngguò经过tóupiào投票,wángjīnglǐ王经理bèi被xuǎnwéi选为wǒmen我们xiéhuì协会de的mìshūzhǎng秘书长。
Trải qua cuộc bỏ phiếu, giám đốc Vương đã được bầu làm tổng thư ký hiệp hội của chúng tôi.
Following a vote, Manager Wang was elected Secretary-General of our association.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây