ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
秘鲁
Bìlǔ
Peru
Hán việt: bí lỗ
—

Gợi nhớ

Từ "秘鲁" (Bìlǔ) mang nghĩa "Peru", kết hợp bởi 秘 (mì / bì - bí): "bí mật" + 鲁 (lǔ - lỗ): "Cục mịch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 秘: Giống lúa quý (禾) tất yếu (必) phải được cất giữ kín đáo trong kho riêng không cho người ngoài biết, trở thành điều bí mật (秘). • Chữ 鲁: Con cá tươi (鱼) bày dưới ánh nắng mặt trời (日) nói ra lời chất phác thật thà của vùng đất quê hương Khổng Tử, mộc mạc, cục mịch, nước Lỗ (鲁).

Thành phần cấu tạo

秘鲁
Bìlǔ
Peru
秘
mì / bì • bí
bí mật
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
必
Tất
Tất yếu / âm đọc (bên phải)
鲁
lǔ • lỗ
Cục mịch
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Peru
Ví dụ (3)
dìtú地图shàng上kěyǐ可以qīngchu清楚kàndào看到bìlǔ秘鲁。
Có thể thấy rõ Peru trên bản đồ.
You can clearly see Peru on the map.
wǒ我xiǎng想liǎojiě了解bìlǔ秘鲁de的qiānzhèng签证zhèngcè政策。
Tôi muốn tìm hiểu chính sách thị thực của Peru.
I would like to learn about Peru's visa policy.
tāmen他们cóng从bìlǔ秘鲁jìnkǒu进口le了yì一pī批shāngpǐn商品。
Họ đã nhập một lô hàng từ Peru.
They imported a batch of goods from Peru.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây