ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鲁莽
lǔmǎng
bồng bột, liều lĩnh, hành động không suy nghĩ
Hán việt: lỗ mãng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "鲁莽" (lǔmǎng) mang nghĩa "bồng bột, liều lĩnh, hành động không suy nghĩ", kết hợp bởi 鲁 (lǔ - lỗ): "Cục mịch" + 莽 (mǎng - mãng): "rậm rạp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鲁: Con cá tươi (鱼) bày dưới ánh nắng mặt trời (日) nói ra lời chất phác thật thà của vùng đất quê hương Khổng Tử, mộc mạc, cục mịch, nước Lỗ (鲁). • Chữ 莽: Chú chó săn (犬) phóng đi giữa vùng cỏ lau trên dưới (艹, 廾) mọc um tùm mênh mông, bộc lộ tính cách hoang dã, lỗ mãng (莽).

Thành phần cấu tạo

鲁莽
lǔmǎng
bồng bột, liều lĩnh, hành động không suy nghĩ
鲁
lǔ • lỗ
Cục mịch
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
莽
mǎng • mãng
rậm rạp
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
犬
Bộ Khuyển
Con chó (phía trên)
廾
Bộ Củng
Chắp hai tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:bồng bột, liều lĩnh, hành động không suy nghĩ
Ví dụ (5)
tā他tài太lǔmǎng鲁莽le了,zǒngshì总是wèijīng未经sīkǎo思考jiù就zuò做juédìng决定。
Cậu ta quá bồng bột, luôn đưa ra quyết định mà không hề suy nghĩ.
He is too reckless and always makes decisions without thinking.
niánqīngrén年轻人zuòshì做事lǔmǎng鲁莽,hěn很róngyì容易fàn犯cuòwù错误。
Người trẻ tuổi làm việc hay liều lĩnh, rất dễ mắc sai lầm.
When young people act recklessly, they are prone to making mistakes.
wèi为wǒ我gāngcái刚才de的lǔmǎng鲁莽xíngwéi行为xiàng向nǐ你dàoqiàn道歉。
Xin lỗi bạn vì hành động bồng bột lúc nãy của tôi.
I apologize to you for my reckless behavior just now.
tā他de的lǔmǎng鲁莽pòhuài破坏le了zhěnggè整个jìhuà计划。
Sự liều lĩnh của anh ta đã phá hỏng toàn bộ kế hoạch.
His recklessness ruined the entire plan.
búyào不要lǔmǎng鲁莽xíngshì行事,wǒmen我们xūyào需要xiān先zǐxì仔细tǎolùn讨论。
Đừng hành động liều lĩnh, chúng ta cần thảo luận kỹ lưỡng trước.
Don't act rashly; we need to discuss it carefully first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây