鲁
ノフ丨フ一丨一一丨フ一一
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Con cá tươi (鱼) bày dưới ánh nắng mặt trời (日) nói ra lời chất phác thật thà của vùng đất quê hương Khổng Tử, mộc mạc, cục mịch, nước Lỗ (鲁).
Thành phần cấu tạo
鲁
Cục mịch, ngốc nghếch
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Cục mịch, ngốc nghếch
Ví dụ (3)
他说话有点粗鲁。
Anh ấy nói chuyện hơi thô lỗ.
He speaks a bit rudely.
这个决定太鲁莽。
Quyết định này quá lỗ mãng.
This decision is too rash.
他看起来鲁钝,其实很细心。
Anh ấy trông cục mịch, thật ra rất tỉ mỉ.
He looks slow-witted, but he is actually very attentive.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây