ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卤
lǔ
kho ngấm gia vị ngũ vị, nước kho
Hán việt: lỗ
丨一丨フノ丶一
7
—

Gợi nhớ

Muối mặn kết tinh trong hũ (囗) có rắc thêm gia vị đan chéo (乂) và canh lửa phía trên (⺊) để ninh thành món kho ngấm gia vị ngũ vị (卤).

Thành phần cấu tạo

卤
lǔ
kho ngấm gia vị ngũ vị, nước kho
⺊
Bộ Bốc (trên)
Xem bói, nét sổ chấm (phía trên)
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
乂
Ngải
Cắt, sửa (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Danh từ
Nghĩa:kho ngấm gia vị ngũ vị, nước kho
Ví dụ (3)
māma妈妈lǔ卤le了yì一guō锅xiāng香pēnpēn喷喷de的lǔ卤niúròu牛肉。
Mẹ đã kho một nồi thịt bò kho ngũ vị thơm phức.
Mom braised a pot of fragrant spiced beef.
táiwān台湾lǔ卤ròu肉fàn饭fēicháng非常shòuhuānyíng受欢迎。
Cơm thịt kho tàu Đài Loan vô cùng được yêu thích.
Taiwanese braised pork rice is very popular.
bǎ把jīdàn鸡蛋fàng放zài在lǔ卤zhī汁lǐ里zhǔ煮shú熟。
Đem trứng gà bỏ vào trong nước kho luộc chín.
Boil eggs cooked in braised gravy sauce.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây