绿
フフ一フ一一丨丶一ノ丶
11
方
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Những sợi tơ (纟) mềm mại được đem nhúng vào nước thuốc nhuộm chiết từ cây cỏ (录) sẽ ánh lên sắc màu xanh tươi của lá cây, màu xanh lá (绿).
Thành phần cấu tạo
绿
xanh lá cây, màu xanh lá
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
录
Lục
Ghi chép / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:xanh lục, xanh lá cây.
Ví dụ (5)
春天到了,草都绿了。
Mùa xuân đến rồi, cỏ đều đã xanh.
Spring has arrived, and the grass has turned green.
我最喜欢的颜色是绿色。
Màu sắc tôi thích nhất là màu xanh lá cây.
My favorite color is green.
多吃绿色蔬菜对身体好。
Ăn nhiều rau xanh rất tốt cho sức khỏe.
Eating more green vegetables is good for your health.
前面是绿灯,快走吧。
Phía trước là đèn xanh, mau đi thôi.
The light ahead is green, let's go quickly.
给我一杯绿茶。
Cho tôi một ly trà xanh.
Give me a cup of green tea.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây