绿豆
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "绿豆" (lǜdòu) nghĩa là "Đậu xanh", ghép bởi: 绿 (lǜ): xanh lá cây + 豆 (dòu): Hạt đậu.
Thành phần cấu tạo
绿豆
Đậu xanh
纟
录
豆
Hình ảnh:

Phân tích từ 绿豆
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đậu xanh
Ví dụ (3)
绿豆可以煮甜汤。
Đậu xanh có thể nấu chè.
Mung beans can be used to make sweet soup.
她把绿豆泡了一晚上。
Cô ấy ngâm đậu xanh cả đêm.
She soaked the mung beans overnight.
夏天很多人喝绿豆汤。
Mùa hè nhiều người uống chè đậu xanh.
Many people drink mung bean soup in the summer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây