ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滤
lǜ
lọc lấy nước sạch, màng lọc
Hán việt: lự
丶丶一丨一フノ一フ丶フ丶丶
13
—

Gợi nhớ

Người ta cẩn thận suy tính (虑) dẫn dòng nước (氵) chảy qua nhiều lớp màng mịn để gạn cặn lấy nước lọc sạch (滤).

Thành phần cấu tạo

滤
lǜ
lọc lấy nước sạch, màng lọc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
虑
Chữ Lư
Lo lắng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Danh từ
Nghĩa:lọc lấy nước sạch, màng lọc
Ví dụ (3)
yòng用lǜwǎng滤网guòlǜ过滤diào掉kāfēi咖啡zhā渣。
Dùng lưới lọc để lọc bỏ bã cà phê.
Filter out coffee grounds using a filter mesh.
zhè这zhǒng种shuǐlóngtóu水龙头dàiyǒu带有zì自lǜ滤gōngnéng功能。
Loại vòi nước này đi kèm tính năng tự lọc.
This faucet has a self-filtering function.
kōngqì空气jìng净qì器néng能yǒuxiào有效lǜchú滤除huīchén灰尘。
Máy làm sạch không khí có thể lọc bỏ bụi hiệu quả.
Air purifier can effectively filter out dust.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây