滤
丶丶一丨一フノ一フ丶フ丶丶
13
—
Gợi nhớ
Người ta cẩn thận suy tính (虑) dẫn dòng nước (氵) chảy qua nhiều lớp màng mịn để gạn cặn lấy nước lọc sạch (滤).
Thành phần cấu tạo
滤
lọc lấy nước sạch, màng lọc
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
虑
Chữ Lư
Lo lắng / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (15)
Định nghĩa (1)
1
Động từ / Danh từ
Nghĩa:lọc lấy nước sạch, màng lọc
Ví dụ (3)
用滤网过滤掉咖啡渣。
Dùng lưới lọc để lọc bỏ bã cà phê.
Filter out coffee grounds using a filter mesh.
这种水龙头带有自滤功能。
Loại vòi nước này đi kèm tính năng tự lọc.
This faucet has a self-filtering function.
空气净器能有效滤除灰尘。
Máy làm sạch không khí có thể lọc bỏ bụi hiệu quả.
Air purifier can effectively filter out dust.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây