ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
滤杯
lǜ bēi
Cốc lọc (cà phê)
Hán việt: lự bôi
—

Gợi nhớ

Từ "滤杯" (lǜ bēi) mang nghĩa "Cốc lọc (cà phê)", kết hợp bởi 滤 (lǜ - lự): "lọc lấy nước sạch" + 杯 (bēi - bôi): "cốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滤: Người ta cẩn thận suy tính (虑) dẫn dòng nước (氵) chảy qua nhiều lớp màng mịn để gạn cặn lấy nước lọc sạch (滤). • Chữ 杯: Ngày xưa cốc được làm từ gỗ (木), đáy phẳng không (不) bị nghiêng đổ, vật bằng gỗ đựng nước uống là cái cốc 杯.

Thành phần cấu tạo

滤杯
lǜ bēi
Cốc lọc (cà phê)
滤
lǜ • lự
lọc lấy nước sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
虑
Chữ Lư
Lo lắng / âm đọc (bên phải)
杯
bēi • bôi
cốc
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cốc lọc (cà phê)
Ví dụ (3)
chōng冲zhǔ煮shǒuchōng手冲kāfēi咖啡shí时,xuǎnzé选择héshì合适de的lǜ滤bēi杯duì对kāfēi咖啡de的fēngwèi风味yǒu有hěn很dà大yǐngxiǎng影响。
Khi pha cà phê phễu lọc, việc chọn cốc lọc phù hợp có ảnh hưởng rất lớn đến hương vị của cà phê.
When brewing pour-over coffee, choosing the right dripper has a great impact on the coffee's flavor.
tā他mǎi买le了yí一gè个táocí陶瓷v60V60lǜ滤bēi杯,měitiān每天zǎoshang早上dōu都huì会gěi给zìjǐ自己chōng冲yì一bēi杯hēi黑kāfēi咖啡。
Anh ấy mua một chiếc phễu lọc gốm V60, mỗi sáng đều tự pha cho mình một ly cà phê đen.
He bought a ceramic V60 dripper and brews a cup of black coffee for himself every morning.
jiāng将lǜzhǐ滤纸zhédié折叠hǎo好tiēhé贴合fàngrù放入lǜ滤bēi杯zhōng中,zài再yòng用rèshuǐ热水rùnshī润湿,kěyǐ可以qùchú去除zhǐ纸wèi味。
Gấp giấy lọc vừa vặn vào cốc lọc, sau đó dùng nước nóng làm ướt, có thể loại bỏ mùi giấy.
Fold the filter paper, fit it into the dripper, and wet it with hot water to remove the paper taste.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây