滤网
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "滤网" (lǜwǎng) mang nghĩa "Rây lọc", kết hợp bởi 滤 (lǜ - lự): "lọc lấy nước sạch" + 网 (wǎng - võng): "mạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 滤: Người ta cẩn thận suy tính (虑) dẫn dòng nước (氵) chảy qua nhiều lớp màng mịn để gạn cặn lấy nước lọc sạch (滤). • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 滤网
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rây lọc
Ví dụ (3)
她用滤网过滤汤。
Cô ấy dùng rây lọc để lọc canh.
She strained the soup with a strainer.
面条煮好后放进滤网里。
Sau khi mì chín, cho vào rây lọc.
Put the noodles into the strainer after they are cooked.
这个滤网是不锈钢的。
Cái rây lọc này làm bằng thép không gỉ.
This strainer is made of stainless steel.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây