ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
油烟机滤网
Yóuyān jī lǜwǎng
Lưới lọc máy hút mùi
Hán việt: du yên cơ lự võng
—

Gợi nhớ

Từ "油烟机滤网" (Yóuyān jī lǜwǎng) mang nghĩa "Lưới lọc máy hút mùi", kết hợp bởi 油 (yóu - du): "Dầu" + 烟 (yān - yên): "Khói" + 机 (jī - cơ): "máy móc" + 滤 (lǜ - lự): "lọc lấy nước sạch" + 网 (wǎng - võng): "mạng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 油: Dòng chất lỏng sánh mịn (氵) được ép chảy ra từ (由) các loại hạt thực vật dùng để thắp đèn và nấu nướng, đó chính là dầu mỡ (油). • Chữ 烟: Ngọn lửa (火) cháy âm ỉ vì bị vây kín (因) trong lò sẽ tỏa ra từng làn khói, khói thuốc (烟). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 滤: Người ta cẩn thận suy tính (虑) dẫn dòng nước (氵) chảy qua nhiều lớp màng mịn để gạn cặn lấy nước lọc sạch (滤). • Chữ 网: Trong khung viền (冂) có những sợi dây đan chéo nhau (乂) tạo thành các mắt đan xen dùng để đánh bắt hay kết nối gọi là tấm lưới, mạng lưới (网).

Thành phần cấu tạo

油烟机滤网
Yóuyān jī lǜwǎng
Lưới lọc máy hút mùi
油
yóu • du
Dầu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)
烟
yān • yên
Khói
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (bên trái)
因
Nhân
Bởi vì / âm đọc (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
滤
lǜ • lự
lọc lấy nước sạch
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
虑
Chữ Lư
Lo lắng / âm đọc (bên phải)
网
wǎng • võng
mạng
冂
Bộ Quynh
Khung bao quanh (bên ngoài)
㐅㐅
Nét chéo giao nhau
Các sợi đan chéo (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lưới lọc máy hút mùi
Ví dụ (2)
yóuyānjī油烟机lǜwǎng滤网jīlěi积累le了tàiduō太多yóu油gòu垢,xūyào需要chāi拆xiàlái下来chèdǐ彻底qīngxǐ清洗。
Lưới lọc máy hút mùi tích tụ quá nhiều dầu mỡ, cần tháo ra để làm sạch triệt để.
Too much grease has built up on the range hood filter, so it needs to be taken off and thoroughly cleaned.
zhè这zhǒng种yí一cì次xìng性de的yóuyānjī油烟机lǜwǎng滤网tiēzhǐ贴纸kěyǐ可以miǎnqù免去qīngxǐ清洗de的máfan麻烦。
Loại miếng dán lưới lọc máy hút mùi dùng một lần này có thể loại bỏ sự phiền toái của việc dọn rửa.
This disposable range hood filter sticker can save you the trouble of cleaning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây