ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
玻璃杯
bōlíbēi
Cốc thủy tinh
Hán việt: pha ly bôi
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "玻璃杯" (bōlíbēi) mang nghĩa "Cốc thủy tinh", kết hợp bởi 玻 (bō - pha): "thủy tinh" + 璃 (lí - ly): "thủy tinh" + 杯 (bēi - bôi): "cốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 玻: Loại đá ngọc nhân tạo (王) được thổi mỏng và trong suốt như lớp da (皮) cho ánh sáng xuyên qua chính là chất liệu thủy tinh (玻). • Chữ 璃: Viên đá ngọc (王) được nung chảy ánh lên sắc màu lung linh trong trẻo (离), tạo thành chất liệu lưu ly, thủy tinh (璃). • Chữ 杯: Ngày xưa cốc được làm từ gỗ (木), đáy phẳng không (不) bị nghiêng đổ, vật bằng gỗ đựng nước uống là cái cốc 杯.

Thành phần cấu tạo

玻璃杯
bōlíbēi
Cốc thủy tinh
玻
bō • pha
thủy tinh
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
皮
Bộ Bì
Da / âm đọc (bên phải)
璃
lí • ly
thủy tinh
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
离
Giản thể từ 離
Hình chim rời tổ bay xa / âm đọc (bên phải)
杯
bēi • bôi
cốc
木
Bộ Mộc
Gỗ, cây (nằm bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cốc thủy tinh
Ví dụ (3)
bōlíbēi玻璃杯lǐ里zhuāng装zhe着guǒzhī果汁。
Trong cốc thủy tinh có nước ép trái cây.
The glass is filled with juice.
zhè这gè个bōlíbēi玻璃杯hěn很róngyì容易suì碎。
Cốc thủy tinh này rất dễ vỡ.
This glass breaks very easily.
tā她bǎ把bōlíbēi玻璃杯fàngjìn放进xǐwǎnjī洗碗机。
Cô ấy cho cốc thủy tinh vào máy rửa bát.
She put the glass into the dishwasher.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây