玻璃杯
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "玻璃杯" (bōlíbēi) mang nghĩa "Cốc thủy tinh", kết hợp bởi 玻 (bō - pha): "thủy tinh" + 璃 (lí - ly): "thủy tinh" + 杯 (bēi - bôi): "cốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 玻: Loại đá ngọc nhân tạo (王) được thổi mỏng và trong suốt như lớp da (皮) cho ánh sáng xuyên qua chính là chất liệu thủy tinh (玻). • Chữ 璃: Viên đá ngọc (王) được nung chảy ánh lên sắc màu lung linh trong trẻo (离), tạo thành chất liệu lưu ly, thủy tinh (璃). • Chữ 杯: Ngày xưa cốc được làm từ gỗ (木), đáy phẳng không (不) bị nghiêng đổ, vật bằng gỗ đựng nước uống là cái cốc 杯.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 玻璃杯
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cốc thủy tinh
Ví dụ (3)
玻璃杯里装着果汁。
Trong cốc thủy tinh có nước ép trái cây.
The glass is filled with juice.
这个玻璃杯很容易碎。
Cốc thủy tinh này rất dễ vỡ.
This glass breaks very easily.
她把玻璃杯放进洗碗机。
Cô ấy cho cốc thủy tinh vào máy rửa bát.
She put the glass into the dishwasher.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây